Buôn Tần bán Sở
Direct English translation
Trade in Tần, sell in Sở.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh ngược xuôi, tất bật lo toan trong việc buôn bán, làm ăn; cũng nói đến việc kinh doanh rộng, giao dịch nhiều nơi. Cách nói đổi trật tự địa danh nhưng nghĩa vẫn nhấn vào sự bận rộn và quy mô lớn của việc buôn bán.
English explanation
Refers to being constantly on the move and busy with trade and business matters. It can also describe large-scale commerce carried on across many different places.
Variants